CÁC PHƯƠNG ÁN BẢO TRÌ THANG MÁY

ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VỀ BẢO TRÌ SỬA CHỮA HAY LIÊN HỆ CHO CHÚNG TÔI QUA SỐ ĐIỆN THOẠI 0987946616:

NỘI DUNGCÔNG VIỆC BẢO DƯỠNG KỸ THUẬT ĐỊNH KỲ THEO CÔNG THỨC A
(Những công việc sau đây được thực hiện trong mỗi lần bảo dưỡng định kỳ)

I Bảo dưỡng thiết bị phòng máy
1. Môi trường phòng máy Kiểm tra điều kiện môi trường phòng máy, sự làm việc của quạt thông gió, điều kiện khí hậu. Thực hiện các giải pháp đảm bảo thông thoáng, khô ráo trong phòng máy.
2.Ap tô mát chính Vệ sinh, kiểm tra sự hoạt động, tiếp xúc.
3.Động cơ, máy kéo Vệ sinh, kiểm tra nguồn điện vào, độ cứng vững của hệ thống bệ đỡ, độ siết chặt bu lông; Kiểm tra phát hiện khi có độ rung bất thường.

4. Phanh từ Kiểm tra hoạt động của cuộn hút, khe hở tiêu chuẩn của phanh, vệ sinh hệ thống, độ trượt phanh, chất lượng của má phanh, trống phanh. Thực hiện các căn chỉnh, thay thế (nếu cần).

5.Puli chuyển hướng Vệ sinh, kiểm tra rãnh Puli.
6.Tủ điều khiển Vệ sinh, kiểm tra hệ thống làm mát, nguồn điện, sự cách điện.
7.Bộ hạn chế tốc độ Vệ sinh hệ thống, các tiếp điểm.
8.Bộ cứu hộ Kiểm tra sự hoạt động và vệ sinh hệ thống.
II Làm vệ sinh kiểm tra hiệu chỉnh và bôi trơn các bộ phận nóc ca bin
9.Môi trường nóc cabin Vệ sinh nóc cabin, môi trường ánh sáng làm việc.
10.Khung ca bin Kiểm tra độ cứng vững gá đặt (các bulong được đánh dấu sau khi xiết chặt).
11. Puli nóc cabin Vệ sinh, kiểm tra độ mòn rãnh puli.
12.Guốc dẫn hướng Kiểm tra sự gá đặt, sự hoạt động, khe hở với ray dẫn hướng.
13.Cửa cabin và bộ vận hành cửa Vệ sinh toàn bộ hệ thống. + Kiểm tra dây cu loa, cáp cửa, hệ thống điều khiển cửa, các tiếp điểm đóng mở, cảm biến hành trình, các hệ thống cơ khí dẫn động, puli, con lăn, động cơ cửa…
14.Cam cửa Vệ sinh và kiểm tra sự hoạt động.
15.Cáp chính và cáp bộ hạn chế tốc độ, mối treo cáp Kiểm tra đường kính cáp, độ giãn cáp, và kiểm tra xem cáp có bị sờn, đứt.
16.Thiết bị an toàn và công tắc an toàn Kiểm tra sự hoạt động của các thiết bị, vệ sinh thiết bị, các tiếp điểm tiếp xúc.
17.SPT / Bộ dò vị trí phụ Vệ sinh và kiểm tra sự hoạt động của thiết bị.
18.J Box / Hộp nối chuyển tiếp Vệ sinh và kiểm tra sự hoạt động của thiết bị.
III Vệ sinh kiểm tra hiệu chỉnh và bôi trơn các bộ phận cửa tầng
19. Bộ chỉ thị cửa tầng Kiểm tra bộ hiển thị cửa tầng, tín hiệu hiển thị; Hiệu chỉnh (nếu sai lệch).
20.Nút bấm gọi tầng Kiểm tra độ nhạy và sự hoạt động của các nút bấm, sửa chữa (nếu cần).
21.Cửa tầng và khung cửa Kiểm tra độ cứng vững của hệ thống, các khóa cửa tầng, sự đóng mở của cửa tầng, ray dẫn hướng, guốc dẫn hướng, vệ sinh, căn chỉnh các cơ cấu đảm bảo trơn tru.
22Đóng và mở cửa Kiểm tra sự hoạt động đóng mở của cửa..
23.Bảo dưỡng cửa và cửa tầngKiểm tra sự hoạt động của hệ thống, điểm dừng của thang..
IVVệ sinh kiểm tra hiệu chỉnh và bôi trơn các bộ phận trong giếng thang
24.Môi trường giếng thang Kiểm tra chiếu sáng, kiểm tra hệ thống gá đặt dọc giếng thang.
25. Khóa liên động cửa Vệ sinh tiếp điểm và kiểm tra sự hoạt động. Căn chỉnh (nếu cần).
26.Bộ đóng mạch cửa Kiểm tra sự hoạt động, vệ sinh tiếp điểm đóng mở.
27. Cáp động Kiểm tra các đầu nối, sự hoạt động, tiếng ồn khi vận hành.
28. Cờ dừng tầng Vệ sinh và kiểm tra sự hoạt động;
29.Công tắc giới hạn Kiểm tra sự hoạt động, vệ sinh tiếp điểm tiếp xúc của các công tắc giới hạn và hiệu chỉnh khi cần thiết .
30.Đối trọng Kiểm tra sự hoạt động của đối trọng khi vận hành, guốc dẫn hướng, các đầu nối với cáp, khoảng cách an toàn đối trọng.
31.Thanh ray và giá đỡ ray Kiểm tra các bu lông gá bắt ray và xiết lại nếu cần) , tra dầu bôi trơn thanh ray;
32.Xích bù tải và roller dẫn hướng Kiểm tra sự hoạt động, các đầu nối, dẫn hướng.
VLàm vệ sinh kiểm tra hiệu chỉnh và bôi trơn các bộ phận trong cabin
33.Điều kiện nội thất Vệ sinh buồng cabin.
34.Bảng vận hành cabin Kiểm tra sự hiển thị các nút bấm, hiển thị vận hành, độ nhạy nút bấm, nút đóng mở cửa, nút gọi khẩn cấp, vệ sinh bảng điều khiển.
35.Bộ chỉ thị Kiểm tra bộ chỉ thị vận hành, vệ sinh sạch sẽ, căn chỉnh.
36.Ánh sáng cabin và quạt Kiểm tra hệ thống đèn chiếu sáng trong cabin, vệ sinh tấm chiếu sáng;
Kiểm tra, vệ sinh và bảo dưỡng quạt gió cabin.
37. Thiết bị bảo vệ cửa Kiểm tra, hiệu chỉnh các rơle cảm biến, thanh dọc an toàn, kiểm tra độ nhạy, vệ sinh thiết bị, tiếp điểm.
38. Chất lượng chạy thang, độ bằng tầng Chạy thử thang tất cả các tầng, kiểm tra độ bằng tầng, độ êm ái khi chạy thang.
39. Điện thoại, chuông cấp cứu Kiểm tra độ thông suốt của hệ thống.
VIVệ sinh, kiểm tra, hiệu chỉnh và bôi trơn các bộ phận dưới hố PIT
40.Môi trường hố thang Kiểm tra điều kiện chiếu sáng hố thang ;Vệ sinh hố thang;
Kiểm tra, vệ sinh hộp chứa dầu thừa dưới hố thang.
41.Công tắc an toàn Kiểm tra sự hoạt động, làm sạch các tiếp điểm tiếp xúc.
42.Công tắc giới hạn Kiểm tra sự hoạt động, vệ sinh tiếp điểm tiếp xúc.
43.Công tắc vi xử lý Kiểm tra sự hoạt động, vệ sinh tiếp điểm tiếp xúc.
44.Puli căng cáp Kiểm tra điều chỉnh để cáp luôn đảm bảo được căng theo yêu cầu.
45.Đệm giảm chấn Vệ sinh sạch sẽ, kiểm tra định vị.
46.Khoảng cách từ đối trọng đến đệm giảm chấn Đo kiểm tra khoảng cách đối trọng tới giảm chấn.
47. Tình trạng dưới cabin Kiểm tra hệ thống định vị, kiểm tra các thiết bị dưới ca bin, vệ sinh sạch sẽ.
VII Bộ cứu hộ tự động:
48.Tình trạng hoạt động Kiểm tra sự hoạt động của bộ cứu hộ tự động ;
49.Ắc quy Kiểm tra nguồn điện bình ắc quy, các hệ thống điều khiển.

. NỘI DUNG CÔNG VIỆC BẢO DƯỠNG KỸ THUẬT ĐỊNH KỲ THEO CÔNG THỨC B
(Những công việc sau đây được thực hiện trong mỗi lần bảo dưỡng nâng cao)

I Bảo dưỡng thiết bị phòng máy
I.1 Thực hiện các công việc của Công thức A, bao gồm:
1. Môi trường phòng máy Kiểm tra điều kiện môi trường phòng máy, như thông gió, điều kiện khí hậu. …
2. Aptômát chính, tủ điều khiển Vệ sinh, kiểm tra các đèn báo tín hiệu, kiểm tra đảm bảo sự hoạt động, tiếp xúc theo yêu cầu.
3. Động cơ, máy kéo Vệ sinh, kiểm tra nguồn điện vào;
Kiểm tra độ cứng vững của hệ thống bệ đỡ, siết bổ xung nếu cần.

4. Phanh từ Kiểm tra khe hở tiêu chuẩn của phanh, vệ sinh hệ thống, độ trượt phanh.

5. Puli chuyển hướng Vệ sinh, kiểm tra rãnh Puli.
6. Tủ điều khiển Vệ sinh, kiểm tra hệ thống làm mát, nguồn điện, sự cách điện.
7. Bộ hạn chế tốc độ Vệ sinh hệ thống, các tiếp điểm.
8. Bộ cứu hộ Kiểm tra sự hoạt động và vệ sinh hệ thống.
I.2 Thực hiện các nội dung bảo dưỡng nâng cao
9. Động cơ điện Kiểm tra tình trạng của các chổi than. Thay thế/ điều chỉnh/ bảo dưỡng và thông báo theo hướng.
10. Bệ đỡ máy kéo Kiểm tra hoạt động của máy kéo và bệ, khung đỡ máy. Kiểm tra các bulong và xiết lại nếu thấy cần thiết.
11. Hộp giảm tốc Kiểm tra mức dầu hộp số. Bổ sung hoặc thay dầu theo đúng quy trình.
12. Phanh Kiểm tra tình trạng của má phanh và trống phanh. Thực hiện công việc căn chỉnh và thay thế (nếu cần).
13. Tổng thể máy kéo Kiểm tra tiếng ồn, độ rung hoặc nhiệt độ bất thường trong động cơ/ máy kéo/ hộp số/ máy phát điện. Thực hiện công việc để cho máy hoạt động theo đúng thông số quy định.
II Làm vệ sinh, kiểm tra, hiệu chỉnh,bôi trơn các bộ phận nóc ca bin, cửa cabin
II.1 Thực hiện các công việc của Công thức A, bao gồm:
14. Môi trường nóc cabin Vệ sinh nóc cabin, môi trường ánh sáng làm việc.
15. Khung ca bin Kiểm tra độ cứng vững gá đặt (các bulong được đánh dấu sau khi xiết chặt).
16. Puli nóc cabin Vệ sinh, kiểm tra độ mòn rãnh puli.
17. Guốc dẫn hướng Kiểm tra sự gá đặt, sự hoạt động, khe hở với ray dẫn hướng.
18. Dẫn động cửa cabin Vệ sinh toàn bộ hệ thống. Kiểm tra dây cu loa, cáp cửa, hệ thống điều khiển cửa, các tiếp điểm đóng mở, cảm biến hành trình, các hệ thống cơ khí dẫn động, puli, con lăn, động cơ cửa.
19. Kiểm tra thanh an toàn, mành hồng ngoại. Thay thế / điều chỉnh / bảo dưỡng để đáp ứng chức năng yêu cầu.
20. Cam cửa Vệ sinh và kiểm tra sự hoạt động.
21. Cáp chính và cáp bộ hạn chế tốc độ, mối treo cáp
22. Thiết bị an toàn và công tắc an toàn Kiểm tra sự hoạt động của các thiết bị, vệ sinh thiết bị, các tiếp điểm tiếp xúc…
23. SPT / Bộ dò vị trí phụ Vệ sinh và kiểm tra sự hoạt động của thiết bị.
24. J Box / Hộp nối chuyển tiếp Vệ sinh và kiểm tra sự hoạt động của thiết bị.
II.2 Thực hiện các nội dung bảo dưỡng nâng cao
25. Cáp tải Kiểm tra tình trạng dây cáp tải có bị đứt, gẫy, rỉ không. Lau và tra dầu theo yêu cầu. Báo cáo tình trạng dây cáp đứt hoặc hỏng lại theo đúng quy trình.
26. Bộ con lăn dẫn hướng cabin Kiểm tra căn chỉnh độ mòn của bánh xe dẫn hướng cabin. Điều chỉnh/ bảo dưỡng/ thay mới để đảm bảo hoạt động theo đúng quy trình.
27. Bộ con lăn dẫn hướng đối trọng Kiểm tra căn chỉnh guốc dẫn hướng đối trọng. Căn chỉnh/ bảo dưỡng một cách thích hợp. Kiểm tra khung và cục đối trọng.
28. Ray Kiểm tra toàn bộ hệ thống ray dẫn hướng căn chỉnh đảm bảo theo quy định.
29. Cáp truyền động cửa Kiểm tra độ mòn của cáp, thay cáp dẫn động cửa (nếu cần).
III Vệ sinh kiểm tra hiệu chỉnh và bôi trơn các bộ phận cửa tầng
III.1 Thực hiện các công việc của Công thức A, bao gồm:
30. Bộ chỉ thị cửa tầng Kiểm tra bộ hiển thị cửa tầng, tín hiệu hiển thị; Hiệu chỉnh (nếu sai lệch).
31. Nút bấm gọi tầng Kiểm tra độ nhạy và sự hoạt động của các nút bấm, sửa chữa (nếu cần).
32. Cửa tầng và khung cửa Kiểm tra độ cứng vững của hệ thống, các khóa cửa tầng, sự đóng mở của cửa tầng, ray dẫn hướng, guốc dẫn hướng, vệ sinh, căn chỉnh các cơ cấu đảm bảo trơn tru.
33. Đóng và mở cửa Kiểm tra sự hoạt động đóng mở của cửa.
34. Ngưỡng cửa và cửa tầng Kiểm tra sự hoạt động của hệ thống, điểm dừng của thang.
III.2 Thực hiện các nội dung bảo dưỡng nâng cao
35. Door lock Kiểm tra khe hở giữa bánh xe door lock và kiếm trên cùng một cửa tầng. thực hiện việc thay thế/ điều chỉnh/ bảo dưỡng theo hướng dẫn của Nhà chế tạo.
36. Bộ điều khiển Kiểm tra hoạt động của bộ điều khiển cửa.
37. Khóa cửa tầng Kiểm tra hoạt động của khóa chốt cửa tầng xem đã đóng và hoạt động tốt không. Thay thế/ điều chỉnh/ bảo dưỡng để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.
38. Bảng gọi thang ngoài cửa tầng Kiểm tra /điều chỉnh/bảo dưỡng, thay thế linh kiện cho các nút bấm, màn hình hiển thị cửa tầng.
39. Bánh xe treo cửa Kiểm tra tình trạng bánh xe treo cửa tầng và xiết chặt lại.
IV Vệ sinh kiểm tra hiệu chỉnh và bôi trơn các bộ phận trong giếng thang
VI.1 Thực hiện các công việc của Công thức A, bao gồm:
40. Môi trường giếng thang Kiểm tra chiếu sáng, kiểm tra hệ thống gá đặt dọc giếng thang.
41. Khóa liên động cửa Vệ sinh tiếp điểm và kiểm tra sự hoạt động. Căn chỉnh (nếu cần).
42. Bộ đóng mạch cửa Kiểm tra sự hoạt động, vệ sinh tiếp điểm đóng mở.
43. Cáp động Kiểm tra các đầu nối, sự hoạt động, tiếng ồn khi vận hành.
44. Cờ dừng tầng Vệ sinh và kiểm tra sự hoạt động;
45. Công tắc giới hạn Kiểm tra sự hoạt động, vệ sinh tiếp điểm tiếp xúc của các công tắc giới hạn và hiệu chỉnh khi cần thiết.
46.
Đối trọng
Kiểm tra sự hoạt động của đối trọng khi vận hành, guốc dẫn hướng, các đầu nối với cáp, khoảng cách an toàn đối trọng.
47. Thanh ray và giá đỡ ray Kiểm tra các bu lông gá bắt ray và xiết lại nếu cần) , tra dầu bôi trơn thanh ray;
48. Xích bù tải và roller dẫn hướng Kiểm tra sự hoạt động, các đầu nối, dẫn hướng.
IV.2 Thực hiện các nội dung bảo dưỡng nâng cao
49. Công tắc STOP Đảm bảo công tắc STOP hoạt động bình thường. Thực hiện việc bảo dưỡng hoặc thay thế (nếu cần).
50. Phanh cơ Kiểm tra thiết bị an toàn phanh cơ.
Đảm bảo để má phanh cơ ở vị trí phù hợp.
51. Khóa chặn cửa tầng Kiểm tra khóa chặn cửa tâng để hoạt động và cân đối, phù hợp, thực hiện việc bảo dưỡng hoặc thay thế (nếu cần).
V Làm vệ sinh kiểm tra hiệu chỉnh và bôi trơn các bộ phận trong cabin
V.1 Thực hiện các công việc của Công thức A, bao gồm:
52. Điều kiện nội thất Vệ sinh buồng cabin.
53. Bảng vận hành cabin Kiểm tra sự hiển thị các nút bấm, hiển thị vận hành, độ nhạy nút bấm, nút đóng mở cửa, nút gọi khẩn cấp, vệ sinh bảng điều khiển.
54. Bộ chỉ thị Kiểm tra bộ chỉ thị vận hành, vệ sinh sạch sẽ, căn chỉnh.
55. Ánh sáng cabin và quạt Kiểm tra hệ thống đèn chiếu sáng trong cabin, vệ sinh tấm chiếu sáng;
Kiểm tra, vệ sinh và bảo dưỡng quạt gió cabin.
56. Thiết bị bảo vệ cửa Kiểm tra, hiệu chỉnh các rơle cảm biến, thanh dọc an toàn, kiểm tra độ nhạy, vệ sinh thiết bị, tiếp điểm.
57. Chất lượng chạy thang, độ bằng tầng Chạy thử thang tất cả các tầng, kiểm tra độ bằng tầng, độ êm ái khi chạy thang.
58. Điện thoại, chuông cấp cứu Kiểm tra độ thông suốt của hệ thống.
V.2 Thực hiện các nội dung bảo dưỡng nâng cao
59. Nút bấm trong cabin Kiểm tra hoạt động của tất cả các nút bấm và công tắc trong cabin. Thực hiện việc thay thế (nếu cần).
60. Bảng hiển thị, chuông dừng tầng Kiểm tra tất cả bảng hiển thị và chuông báo dừng tầng trong cabin. Thực hiện việc thay thế/ bảo dưỡng khi cần.
61. Quạt thông gió ca bin, đèn chiếu sáng Kiểm tra hoạt động của hệ thống thông gió, chiếu sáng. Sửa chữa, thay thế cho đảm bảo ánh sáng và thông thoáng.
62. Điện thoại, đèn khẩn cấp Kiểm tra và thử hoạt động của: Điện thoại/ chuông báo/ đèn chiếu sáng khẩn cấp. Thực hiện việc bảo dưỡng/thay thế theo quy định.
63. Trần, sàn Kiểm tra trần, lót sàn và đưa ra những kiến nghị cần thiết.
VI Vệ sinh, kiểm tra, hiệu chỉnh và bôi trơn các bộ phận dưới hố PIT
VI.1 Thực hiện các công việc của Công thức A, bao gồm:
64. Môi trường hố thang Kiểm tra điều kiện chiếu sáng hố thang ;Vệ sinh hố thang;
Kiểm tra, vệ sinh hộp chứa dầu thừa dưới hố thang.
65. Công tắc an toàn Kiểm tra sự hoạt động, làm sạch các tiếp điểm tiếp xúc.
66. Công tắc giới hạn Kiểm tra sự hoạt động, vệ sinh tiếp điểm tiếp xúc.
67. Công tắc vi xử lý Kiểm tra sự hoạt động, vệ sinh tiếp điểm tiếp xúc.
68. Puli căng cáp Kiểm tra điều chỉnh để cáp luôn đảm bảo được căng theo yêu cầu.
69. Đệm giảm chấn Vệ sinh sạch sẽ, kiểm tra định vị.
70. Khoảng cách từ đối trọng đến đệm giảm chấn Đo kiểm tra khoảng cách đối trọng tới giảm chấn.
71. Tình trạng dưới cabin Kiểm tra hệ thống định vị, kiểm tra các thiết bị dưới ca bin, vệ sinh sạch sẽ.
VI.2 Thực hiện các nội dung bảo dưỡng nâng cao
72. Chống thấm hố PIT Kiểm tra công tác chống thấm trong hố thang. Đưa ra các kiến nghị với chủ nhà (nếu thấy cần).
73. Giảm chấn Kiểm tra điều kiện, tình trạng của giảm chấn.
Đối với giảm chấn thủy lực: kiểm tra mức dầu và đổ thêm dầu nếu thấy thiếu.
74. Cáp (xích) bù tải Kiểm tra hoạt động của cáp (xích) bù tải. Hiệu chỉnh, thay thế (nếu cần).
VII Bộ cứu hộ tự động, cơ cấu tiếp đất :
VII.1 Thực hiện các công việc của Công thức A, bao gồm:
75. Tình trạng hoạt động Kiểm tra sự hoạt động của bộ cứu hộ tự động ;
76. Ắc quy Kiểm tra nguồn điện bình ắc quy, các hệ thống điều khiển.
VII.2 Thực hiện các nội dung bảo dưỡng nâng cao
77. Ắc quy Kiểm tra ắc quy, bổ sung nước (nếu cần), thay thế nếu không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.
78. Hệ thống tiếp đất Kiểm tra điện trở tiếp đất và đưa ra các kiến nghị (nếu có).

Trả lời